Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thính, sảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thính, sảnh:

厅 thính, sảnh廳 thính, sảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: thính,sảnh

thính, sảnh [thính, sảnh]

U+5385, tổng 4 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 廳;
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;

thính, sảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 厅

Giản thể của chữ .
sảnh, như "sảnh đường" (gdhn)

Nghĩa của 厅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (廳、厛)
[tīng]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 4
Hán Việt: SẢNH
1. phòng。聚会或招待客人用的房间。
大厅
đại sảnh; phòng lớn
客厅
phòng khách
餐厅
phòng ăn
2. phòng làm việc; phòng。大机关里一个办事部门的名称。
办公厅
văn phòng
3. ty; sở。某些省属机关的名称。
教育厅
ty giáo dục (sở giáo dục)
财政厅
ty tài chính (sở tài chính)
Từ ghép:
厅房 ; 厅事 ; 厅堂

Chữ gần giống với 厅:

, , , ,

Dị thể chữ 厅

,

Chữ gần giống 厅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厅 Tự hình chữ 厅 Tự hình chữ 厅 Tự hình chữ 厅

thính, sảnh [thính, sảnh]

U+5EF3, tổng 25 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;

thính, sảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 廳

(Danh) Chỗ quan ngồi xử sự (thời xưa).

(Danh)
Phòng.
◎Như: khách thính
phòng khách, xan thính phòng ăn.

(Danh)
Ti, sở công.
◎Như: giáo dục thính ti giáo dục.

(Danh)
Cửa tiệm, hiệu.
◎Như: ca thính phòng ca nhạc, lí phát thính tiệm làm tóc, ca phê thính hiệu cà phê.
§ Ta quen đọc là sảnh.

sảnh, như "sảnh đường" (vhn)
thinh, như "thinh (phòng lớn,văn phòng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 廳:

,

Dị thể chữ 廳

,

Chữ gần giống 廳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廳 Tự hình chữ 廳 Tự hình chữ 廳 Tự hình chữ 廳

Nghĩa chữ nôm của chữ: sảnh

sảnh:sảnh (bảnh trai, đẹp gái)
sảnh:sảnh (mát mẻ)
sảnh:sảnh đường
sảnh:sảnh đường
sảnh󰆋:sảnh đường
sảnh:sảnh đường
sảnh𤯝:sảnh tái (mối hoạ tới lầm chỗ)
thính, sảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thính, sảnh Tìm thêm nội dung cho: thính, sảnh