Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thính, sảnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thính, sảnh:
Biến thể phồn thể: 廳;
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;
厅 thính, sảnh
sảnh, như "sảnh đường" (gdhn)
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;
厅 thính, sảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 厅
Giản thể của chữ 廳.sảnh, như "sảnh đường" (gdhn)
Nghĩa của 厅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廳、厛)
[tīng]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 4
Hán Việt: SẢNH
1. phòng。聚会或招待客人用的房间。
大厅
đại sảnh; phòng lớn
客厅
phòng khách
餐厅
phòng ăn
2. phòng làm việc; phòng。大机关里一个办事部门的名称。
办公厅
văn phòng
3. ty; sở。某些省属机关的名称。
教育厅
ty giáo dục (sở giáo dục)
财政厅
ty tài chính (sở tài chính)
Từ ghép:
厅房 ; 厅事 ; 厅堂
[tīng]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 4
Hán Việt: SẢNH
1. phòng。聚会或招待客人用的房间。
大厅
đại sảnh; phòng lớn
客厅
phòng khách
餐厅
phòng ăn
2. phòng làm việc; phòng。大机关里一个办事部门的名称。
办公厅
văn phòng
3. ty; sở。某些省属机关的名称。
教育厅
ty giáo dục (sở giáo dục)
财政厅
ty tài chính (sở tài chính)
Từ ghép:
厅房 ; 厅事 ; 厅堂
Dị thể chữ 厅
廳,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 厅;
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;
廳 thính, sảnh
(Danh) Phòng.
◎Như: khách thính 客廳 phòng khách, xan thính 餐廳 phòng ăn.
(Danh) Ti, sở công.
◎Như: giáo dục thính 教育廳 ti giáo dục.
(Danh) Cửa tiệm, hiệu.
◎Như: ca thính 歌廳 phòng ca nhạc, lí phát thính 理髮廳 tiệm làm tóc, ca phê thính 咖啡廳 hiệu cà phê.
§ Ta quen đọc là sảnh.
sảnh, như "sảnh đường" (vhn)
thinh, như "thinh (phòng lớn,văn phòng)" (gdhn)
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;
廳 thính, sảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 廳
(Danh) Chỗ quan ngồi xử sự (thời xưa).(Danh) Phòng.
◎Như: khách thính 客廳 phòng khách, xan thính 餐廳 phòng ăn.
(Danh) Ti, sở công.
◎Như: giáo dục thính 教育廳 ti giáo dục.
(Danh) Cửa tiệm, hiệu.
◎Như: ca thính 歌廳 phòng ca nhạc, lí phát thính 理髮廳 tiệm làm tóc, ca phê thính 咖啡廳 hiệu cà phê.
§ Ta quen đọc là sảnh.
sảnh, như "sảnh đường" (vhn)
thinh, như "thinh (phòng lớn,văn phòng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 廳:
廳,Dị thể chữ 廳
厅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sảnh
| sảnh | 倩: | sảnh (bảnh trai, đẹp gái) |
| sảnh | 凊: | sảnh (mát mẻ) |
| sảnh | 厅: | sảnh đường |
| sảnh | 庁: | sảnh đường |
| sảnh | : | sảnh đường |
| sảnh | 廳: | sảnh đường |
| sảnh | 𤯝: | sảnh tái (mối hoạ tới lầm chỗ) |

Tìm hình ảnh cho: thính, sảnh Tìm thêm nội dung cho: thính, sảnh
